一準
nhất chuẩn
Hán Việt: nhất chuẩn · Pinyin: yī zhǔn
Tổng quan
biến thể của 一準|一准 | chắc chắn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc chắn tốt hơn năm ngoái; nhất chuẩn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc chắn tốt hơn năm ngoái;☸
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 一準|一准 | chắc chắn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc chắn tốt hơn năm ngoái; nhất chuẩn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定、確定。如:「明早一準來。」也作「一准」。 2.唯一的準則。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「奸慝懲戒,實良史之直筆,農夫見莠,其必鋤也:若斯之科,亦萬代一準焉。」
Eng
- CC-CEDICT certainly
- Cihui variant of 一準|一准