一火
nhất hỏa
Hán Việt: nhất hỏa · Pinyin: yī huǒ
Tổng quan
NHẤT HỎA Một nhóm, một bọn. Tịnh Từ Ngạn Sung trong NĐHN q. 20 ghi: 一火破落戶, 依舊孟八郎。 賺他無限痴男女, 開眼堂堂入鑊湯。 Một lũ thất bại nhà tan nát, Anh chàng lỗ mãng y như xưa. Gạt con cái người ngu vô hạn, Trừng trừng mở mắt vào chảo sôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT HỎA Một nhóm, một bọn. Tịnh Từ Ngạn Sung trong NĐHN q. 20 ghi: 一火破落戶, 依舊孟八郎。 賺他無限痴男女, 開眼堂堂入鑊湯。 Một lũ thất bại nhà tan nát, Anh chàng lỗ mãng y như xưa. Gạt con cái người ngu vô hạn, Trừng trừng mở mắt vào chảo sôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一群人、一黨。《舊唐書.卷一九.僖宗本紀》:「若諸軍全捕得一火草賊數至三百人以上者,超授將軍,賞錢一千貫。」元.關漢卿《單刀會》第二折:「他矁一矁漫天塵土橋先斷,喝一聲拍岸驚濤水逆流,那一火怎肯干休。」也作「一伙」、「一夥」。 2.一燈。唐.項斯〈江村夜泊〉詩:「幾家深樹裡,一火夜漁歸。」 3.一把火焚燒。唐.吳融〈廢宅〉詩:「不獨淒涼眼前事,咸陽一火便成原。」 4.一次。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「情興復發,又弄一火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一点灯光或火光。 2.一把火。 3.古时兵制,十人为一火。 4.同"一伙"。指若干人结合成的一群。