一点点

yī diǎn diǎnnhất điểm điểm

Hán Việt: nhất điểm điểm · Pinyin: yī diǎn diǎn

Tổng quan

một chút

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表示极小或极少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極少。元.紀君祥《趙氏孤兒》第一折:「可憐見趙家三百餘口,誅盡殺絕,止有一點點孩兒。」《文明小史》第一九回:「偏碰著劉學深沒有瞧見,還在那裡滿嘴的說甚麼祇有一點點大。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 點 (điểm) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một chút
  • Google Alex v6 rất ít
  • VietPhrases một chút
  • VietPhrases một chút ít
  • Tần suất từ bóng, bóng tối ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) số nhiều) chỗ có bóng râm; chỗ bóng mát; (số nhiều) bóng đêm, bóng (chỗ đậm màu trong bức tranh), sự chuyển dần màu; bức tranh tô màu chuyển dần (màu này chuyển sang màu khác một cách từ từ, không đột ngột), sự hơi khác nhau; sắc thái (đen & bóng), một chút, một ít, vật vô hình, vong hồn, vong linh, tán đèn, chụp đèn; cái lưỡi trai (che nắng cho mắt); ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) mành mành cửa sổ, (số nhiều) hầm rượu, chết xuống âm phủ, che bóng mát cho, che, (nghĩa bóng) làm tối sầm, làm sa sầm, đánh bóng (bức tranh), tô đậm dần, tô nhạt dần (màu…
  • Biên soạn r.f. a little bit; a bit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極少。元.紀君祥《趙氏孤兒》第一折:「可憐見趙家三百餘口,誅盡殺絕,止有一點點孩兒。」《文明小史》第一九回:「偏碰著劉學深沒有瞧見,還在那裡滿嘴的說甚麼祇有一點點大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表示极小或极少。

Eng

  • Cihui a little bit
  • Tần suất từ r.f. a little bit; a bit

Đức

  • Handedict ein wenig

Từ liên quan

Gần nghĩa

一点不 · 一点儿 · 一点红 · 点点头 · 点点通 · 一点一滴 · 点点滴滴 · 一点