一理

yī lǐ nhất lí

Hán Việt: nhất lí · Pinyin: yī lǐ

Tổng quan

nhất lí (術語)同一之理性也。華嚴大疏二曰:「一理齊平故,說生界不增不減。」法華文句記六中曰:「由一理故,偏通一切。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất lí (術語)同一之理性也。華嚴大疏二曰:「一理齊平故,說生界不增不減。」法華文句記六中曰:「由一理故,偏通一切。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一准则; 一个道理; 同一地理区域; 温习一次。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同一准则。 2.一个道理。 3.同一地理区域。 4.温习一次。

Eng

  • Cihui 一理 yīlǐ n. the same reason

ja

  • JMdict (a) principle|(a) reason|(a) point|some truth