一甘

yī gān nhất cam

Hán Việt: nhất cam · Pinyin: yī gān

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cam)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.王羲之传》"率诸子,抱弱孙,游观其间,有一味之甘,割而分之。"后因以"一甘"指一味美食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.王羲之传》"率诸子,抱弱孙,游观其间,有一味之甘,割而分之。"后因以"一甘"指一味美食。