一發

yī fà nhất phát

Hán Việt: nhất phát · Pinyin: yī fà

Tổng quan

càng: một thể/cùng

Cấu tạo: (nhất) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng: một thể/cùng
  • Cihui 1. càng。更加。 如果處理不當,就一發不可收拾了。 nếu xử lý không thoả đáng thì càng không thể thu xếp được. 2. cùng; một thể。一同;一併。 你先把這些急用的材料領走,明天一發登記。 anh mang những tài liệu cần dùng gấp này đi trước, ngày mai ghi tên một thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.更加、越是。《儒林外史》第五五回:「怎的如老哥會彈一曲琴,也覺得消遣些。近來想是一發彈的好了。」《紅樓夢》第一七、一八回:「眾人聽了,一發鬨聲拍手道妙。」 2.一同。《水滸傳》第二回:「我家也有頭口騾馬。教莊客牽去後槽,一發喂養。」 3.發射一次。《韓非子.顯學》:「雖有不恃隱栝,而有自直之箭,自圜之木,良工弗貴也,何則?乘者非一人,射者非一發也。」 4.一經發作。《宋史.卷三四六.常安民傳》:「今怨忿已積,一發,其害必大,可不謂大憂乎?」 5.乾脆、索性。《三國演義》第二七回:「想他去此不遠,我一發結識他,做個人情。」《紅樓夢》第三三回:「不如趁今…

Eng

  • Cihui 一發 īfā adv. 1. (even) more 2. together||►See also fā