一睹
nhất đổ
Hán Việt: nhất đổ · Pinyin: yī dǔ
Tổng quan
nhìn | ngắm | ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn | ngắm | ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看、看一下。如:「我們為了一睹大牌明星的丰采,不惜從南部搭夜車來。」
Eng
- CC-CEDICT to look|to have a glimpse at|to observe (sth's splendor)
- Cihui to look; to have a glimpse at; to observe (sth's splendor)