睹
đổ
Hán Việt: đổ · Pinyin: dǔ
Tổng quan
quan sát nhìn thấy biến thể cũ của 睹[du3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǔ |
|---|---|
| Hán Việt | đổ |
| Quảng Đông | dou2 |
| Mân Nam | tóo |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tox |
| Baxter-Sagart | tˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤaʔ |
| Phản thiết | 當古切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thấy. Như {hữu mục cộng đổ} [有目共睹] có mắt cùng thấy. Trang Tử [莊子] : {Thủy ngô phất tín, kim ngã đổ tử chi nan cùng dã, ngô phi chí ư tử chi môn, tắc đãi hĩ} [始吾弗信, 今我睹子之難窮也, 吾非至於子之門, 則殆矣] (Thu thủy [秋水]) Thoạt đầu tôi không tin, nay thấy cái khôn cùng của thầy, tôi không đến cửa…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đổ đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa [Eng: to land; on the average; fall to pieces; it is pouring down with rain]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đổ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 看見。如:「有目共睹」、「睹物思人」。《莊子.秋水》:「始吾弗信,今我睹子之難窮也,吾非至於子之門,則殆矣。」《紅樓夢》第九九回:「賈母等一則怕他招受寒暑,二則恐他睹景傷情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睹 (形声。从目,者声。本义见,看见) 同本义 睹,见也。--《说文》 圣人作而万物睹。--《易·文言传》 今我睹子之难穷也。--《庄子·秋水》 云霞明灭或可睹。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 令人目不忍睹。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如有目共睹;睹睐(看见;发现);睹闻(亲见亲闻);睹始知终(看见事物的开始阶段,就预见到它的最终结果);睹记(见闻与记忆) 察看 赵简子将袭卫,使史默往睹之。--《吕氏春秋·召类》 又如耳闻目睹;秋毫必睹 明白;懂得 不务深迂而难睹。--《论 睹 dǔ看见耳闻目~。
Eng
- CC-CEDICT to observe|to see
- CC-CEDICT old variant of 睹[du3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:覩【唐韻】當古切【集韻】【韻會】【正韻】董五切,𠀤音賭。【說文】見也。【禮·禮運】以隂陽爲端,故情可睹也。【周漢武帝詔】此子大夫之所睹聞也。
Thuyết Văn
見也。从目。者聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當古切。五部。
【睹】 (đổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: Đương cổ thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiến (Thấy) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 覩 · 覩