一瞬
nhất thuấn
Hán Việt: nhất thuấn · Pinyin: yī shùn
Tổng quan
một khoảnh khắc | rất ngắn | trong nháy mắt ột cái chớp mắt. Chỉ khoảng thời gian cực ngắn. nhất thuấn nhất thuấn ☆Một cái chớp mắt. Chỉ khoảng thời gian cực ngắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui một khoảnh khắc | rất ngắn | trong nháy mắt ột cái chớp mắt. Chỉ khoảng thời gian cực ngắn. nhất thuấn nhất thuấn ☆Một cái chớp mắt. Chỉ khoảng thời gian cực ngắn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛一開一合。比喻時間的短暫快速。《文選.陸機.文賦》:「觀古今於須臾,撫四海於一瞬。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「蓋將自其變者而觀之,則天地曾不能以一瞬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一眨眼。形容极短的时间一瞬间|十年方一瞬。
Eng
- CC-CEDICT one instant|very short time|the twinkle of an eye
- Cihui one instant; very short time; the twinkle of an eye
ja
- JMdict instant|moment|for an instant