一磅
nhất bàng
Hán Việt: nhất bàng
Tổng quan
viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai), (từ lóng) (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh
Nghĩa
Việt
- Cihui viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai), (từ lóng) (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh