bàng bàng

Hán Việt: bàng · Pinyin: bàng

Tổng quan

Đá rơi lộp cộp.

磅刷 · 磅礴 · 磅秤 · 磅达 · 磅1. · 磅2. · 磅码单 · 磅蛋糕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbàng
Quảng Đôngbong6
Mân Nampōng
Nhật BảnPONDO
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổphang
Phản thiết普郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đá rơi lộp cộp. Một âm là {bảng}. Tên số cân của nước Anh Mỹ (tiếng Anh {pound}). Có hai thứ cân, cân thường thì mỗi bảng là 12 lạng 1 đồng 6 phân, cân quân bình thì mỗi bảng là 10 lạng Tàu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。英制計量的單位。一磅等於零點四五三六公斤。也稱為「英磅」。 2.秤。如:「磅秤」、「地磅」、「過磅」。 [動] 用磅秤稱重量。如:「磅體重」、「磅一磅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磅 300克到1070克范围内各种不同的重量单位名称之一 从前用过的重量名称,现只理论上存在,每磅等于5760格令或373克 现时讲英语民族普遍使用的重量名称,每磅等于7000格令或453克 称东西的器件 衡量印刷字体大小的单位,约等于七十二分之一英寸 磅 用磅秤称重量 美英制重量单位。一磅合0.4536公斤。②台秤在~上称一下。③用台秤称轻重过~。又见páng。 象声词。形容水声﹑关门声﹑物体折断声等。

Eng

  • CC-CEDICT scale (instrument for weighing)|to weigh|(loanword) pound (unit of weight, about 454 grams)|(printing) point (unit used to measure the size of type)|(Tw) (printing) pound; ream weight (used to describe paper thickness)
  • CC-CEDICT used in 磅礡|磅礴[pang2 bo2]|Taiwan pr. [pang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】普郞切【集韻】【韻會】鋪郞切,𠀤音滂。石落聲。【司馬相如·上林賦】砰磅訇礚。 又山名。【王子年·拾遺記】扶桑東五萬里,有磅磄山。 又磅唐。【馬融·長笛賦】騈田磅唐。【註】磅唐,廣大盤礴也。 又磅硠。詳硠字註。 又【集韻】披庚切,音烹。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 磞 · 𥓯 · 磞