一程

nhất trình

Hán Việt: nhất trình

Tổng quan

đoạn đường

Cấu tạo: (nhất) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạn đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一段時間。《三國演義》第五一回:「吳軍趕了一程,自回。」也作「一程子」、「一程兒」。 2.一路。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「迎兒喫不得這廝罵,把裙兒繫了腰,一程走來小孫押司家中。」 3.立刻。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「嚇得吳教授目睜口呆,罔知所措。一程離了錢塘門。」

Eng

  • Cihui 一程 īchéng n. a short distance | Ràng wǒ sòng nǐ ∼. Let me see you off a bit.