chéng trình

Hán Việt: trình · Pinyin: chéng

Tổng quan

họ [Cheng2] quy tắc trật tự quy định công thức hành trình thủ tục trình tự

程子 · 程序 · 程度 · 程式 · 程控 · 程昱 · 程朱 · 程邈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrình
Quảng Đôngcing4
Mân Namthiânn
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrieng
Baxter-Sagart(C.)lreŋ
Hán ngữ Thượng cổ(C.)lreŋ
Phản thiết促良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khuôn phép. Như {chương trình} [章程], {trình thức} [程式] đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả. Kỳ hẹn. Việc làm hàng ngày, đặt ra các lệ nhất định, tất phải làm đủ mới thôi gọi là {định trình} [定程] hay {khóa trình} [課程]. Cung đường, đoạn đường. Đường đi một thôi nghỉ gọi là {…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trình Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.度量衡的總稱。《荀子.致仕》:「程者,物之準也。」唐.楊倞.注:「程者,度量之總名也。」 2.事情進行的步驟。如:「過程」、「議程」。 3.法式、規範。如:「章程」、「規程」。 4.距離或道路的一段。如:「路程」、「歸程」、「送你一程」。 5.一定的進度。如:「課程」、「日程」。 6.姓。如宋代有程顥、程頤。 [動] 衡量、估計。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「武帝既招英俊,程其器能,用之如不及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 程 (形声。从禾,呈声。本义称量谷物,并用作度量衡的总名) 度量衡的总称 按度程。--《礼记·月令》 程者,物之准也。--《荀子·致仕》 法式;章程,规格 张苍定章程。--《汉书·高帝纪》 又如章程(书面写定的组织规程或办事条例);程考(按科举常规考试);程品(法式;规范);程法(程式;法则) 典范;法度 匪先民是程。--《诗·小雅》 后世以为法程。--《吕氏春秋·慎行》 又如程律(法律);程墨(作为范本阅读的八股文选集) 限度;期限

Eng

  • CC-CEDICT surname Cheng
  • CC-CEDICT rule|order|regulations|formula|journey|procedure|sequence

ja

  • JMdict extent|degree|measure|limit|bounds

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直貞切【集韻】【韻會】馳貞切,𠀤音呈。【說文】品也。十髮爲程,十程爲分,十分爲寸。【徐曰】程者,權衡斗斛律曆也。【荀子·致仕篇】程者,物之準也。【註】程,度量之總名。【禮·月令】按度程。【註】度爲制大小,程謂器所容。【疏】容受多少。 又【廣韻】期也,式也,限也。【增韻】量也,銓也,課也。【禮·儒行】引重鼎不程其力。【前漢·高帝紀】張蒼定章程。又【𠛬法志】自程決事,日縣石之一。【註】縣,稱也。石,百二十斤也。讀文書,日以百二十斤爲程。又【東方朔傳】程其器能,用之如不及。 又驛程,道里也。 又示也。【張衡·南都賦】致飾程蠱。 又秦人謂豹曰程。【莊子·秋水篇】靑寧生程,程生馬。【註】程,豹也。 又地名。【帝王世紀】文王居程,徙都豐。【後漢·郡國志】𨿅陽有上程聚。【註】古程國,重黎之後,伯休甫之國名。 又姓。出廣平安定。二望,本顓頊重黎之後,周宣王時,程伯休父入爲大司馬,封於程,後遂爲氏,與司馬氏同。 又叶促良切,音長。【張籍·祭韓愈詩】公比欲爲書,遺約有條章。令我署其末,以爲後事程。

Thuyết Văn

程品也。 十髮爲程。一程爲分。 十分爲寸。 从禾。呈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐無程字。按此三字爲句。與䆃米也一例。淺人槩謂複字而刪之。品者、衆庶也。因衆庶而立之法則。斯謂之程品。上文言諸程品可證矣。荀卿曰。程者、物之準也。月令。陳祭器。按度程。注。程謂器所容也。漢書。張蒼定章程。如淳云。章、曆數之章術也。程者、權衡丈尺斗斛之平法也。 一俗本作十。誤。大小徐舊本、漢制攷、小學紺珠皆不誤。百髮爲分。𣃔無是理。 十髮爲程。度起於此。十髮當禾秒十二。故字从禾。 直貞切。十一部。

【程】 (trình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Trực trinh thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 貞 (trinh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trình (Khuôn phép. Như {chư) phẩm (Nhiều thứ. Vật có nh) vậy。 thập (Mười…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄇