程

chéngtrìnhNôm trình

Hán Việt: trình · Pinyin: chéng · Nôm: trình

Tổng quan

Khuôn phép. Như chương trình [章程], trình thức [程式] đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả

程子 · 程序 · 程度 · 程式 · 程控 · 程昱 · 程朱 · 程邈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrình
Âm Nômchừng
Quảng Đôngcing4
Mân Namthiânn
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc정
Chú âmㄔㄣˊ
Hán ngữ Trung cổdrieng
Baxter-Sagart(C.)lreŋ
Hán ngữ Thượng cổ(C.)lreŋ
Phản thiết促良切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khuôn phép. Như chương trình [章程], trình thức [程式] đều nghĩa là cái khuôn phép để làm việc cả. Kỳ hẹn. Việc làm hàng ngày, đặt ra các lệ nhất định, tất phải làm đủ mới thôi gọi là định trình [定程] hay khóa trình [課程]. Cung đường, đoạn đường. Đường đi một thôi nghỉ gọi là nhất trình [一程]. Con báo. Bảo. Họ Trình

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chừng 程 ◎ Nôm: 澄 dt. âm HHV của trình 程, trỏ quãng đường hoặc quãng thời gian xác định đại khái. trình 程 là chữ hình thanh, gồm bộ hoà 禾 (nghĩa phù) và chữ trình 呈 (thanh phù). Nghĩa gốc là trỏ việc cân đo cũng như dụng cụ đo lường lúa gạo. Sách Tuân Tử thiên Chí sĩ : “chừng là cái chuẩn của vật, lễ là cái chuẩn của tiết độ; chừng để định số lượng; lễ để định nhân luân” (程者、物之準也,禮者、節之準也; 程以立數,禮以定倫 trình giả vật chi chuẩn dã, lễ giả tiết chi chuẩn dã; trình dĩ lập số, lễ dĩ định luân). Nghĩa phái sinh của trình/ chừng là trỏ hạn độ (đo lường), giới hạn (thời gian), ví dụ: bài Nguỵ đô phú có…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trình hành trình; quy trình [Eng: itinerary; process]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trình Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.度量衡的總稱。《荀子.致仕》:「程者,物之準也。」唐.楊倞.注:「程者,度量之總名也。」 2.事情進行的步驟。如:「過程」、「議程」。 3.法式、規範。如:「章程」、「規程」。 4.距離或道路的一段。如:「路程」、「歸程」、「送你一程」。 5.一定的進度。如:「課程」、「日程」。 6.姓。如宋代有程顥、程頤。 [動] 衡量、估計。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「武帝既招英俊,程其器能,用之如不及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 程 (形声。从禾,呈声。本义称量谷物,并用作度量衡的总名) 度量衡的总称 按度程。--《礼记·月令》 程者,物之准也。--《荀子·致仕》 法式; 章程,规格 张苍定章程。--《汉书·高帝纪》 又如章程(书面写定的组织规程或办事条例); 程考(按科举常规考试); 程品(法式; 规范); 程法(程式; 法则) 典范; 法度 匪先民是程。--《诗·小雅》 后世以为法程。--《吕氏春秋·慎行》 又如程律(法律); 程墨(作为范本阅读的八股文选集) 限度; 期限

Eng

  • CC-CEDICT surname Cheng
  • CC-CEDICT rule, order, regulations, formula, journey, procedure, sequence
  • JMdict extent
  • JMdict degree
  • JMdict measure
  • JMdict limit
  • JMdict bounds

ja

  • JMdict 程(ほど)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直貞切【集韻】【韻會】馳貞切,𠀤音呈。【說文】品也。十髮爲程,十程爲分,十分爲寸。【徐曰】程者,權衡斗斛律曆也。【荀子·致仕篇】程者,物之準也。【註】程,度量之總名。【禮·月令】按度程。【註】度爲制大小,程謂器所容。【疏】容受多少。 又【廣韻】期也,式也,限也。【增韻】量也,銓也,課也。【禮·儒行】引重鼎不程其力。【前漢·高帝紀】張蒼定章程。又【𠛬法志】自程決事,日縣石之一。【註】縣,稱也。石,百二十斤也。讀文書,日以百二十斤爲程。又【東方朔傳】程其器能,用之如不及。 又驛程,道里也。 又示也。【張衡·南都賦】致飾程蠱。 又秦人謂豹曰程。【莊子·秋水篇】靑寧生程,程生馬。【註】程,豹也。 又地名。【帝王世紀】文王居程,徙都豐。【後漢·郡國志】𨿅陽有上程聚。【註】古程國,重黎之後,伯休甫之國名。 又姓。出廣平安定。二望,本顓頊重黎之後,周宣王時,程伯休父入爲大司馬,封於程,後遂爲氏,與司馬氏同。 又叶促良切,音長。【張籍·祭韓愈詩】公比欲爲書,遺約有條章。令我署其末,以爲後事程。

Thuyết Văn

程品也。 十髮爲程。一程爲分。 十分爲寸。 从禾。呈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐無程字。按此三字爲句。與䆃米也一例。淺人槩謂複字而刪之。品者、衆庶也。因衆庶而立之法則。斯謂之程品。上文言諸程品可證矣。荀卿曰。程者、物之準也。月令。陳祭器。按度程。注。程謂器所容也。漢書。張蒼定章程。如淳云。章、曆數之章術也。程者、權衡丈尺斗斛之平法也。 一俗本作十。誤。大小徐舊本、漢制攷、小學紺珠皆不誤。百髮爲分。𣃔無是理。 十髮爲程。度起於此。十髮當禾秒十二。故字从禾。 直貞切。十一部。

【程】 (trình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Trực trinh thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 貞 (trinh) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trình (Khuôn phép. Như {chư) phẩm (Nhiều thứ. Vật có nh) vậy。 thập…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䄇