一窩

nhất oa

Hán Việt: nhất oa

Tổng quan

lứa, ổ (gà con, chim con...), đoàn, bầy, lũ (người, súc vật), con cái, lũ con, ấp (gà), suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm, bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...)

Cấu tạo: (nhất) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lứa, ổ (gà con, chim con...), đoàn, bầy, lũ (người, súc vật), con cái, lũ con, ấp (gà), suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm, bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...)