窩

wōoaNôm oa

Hán Việt: oa · Pinyin: wō · Nôm: oa

Tổng quan

Ở lỗ, ở ổ. Như phong oa [蜂窩] tổ ong. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ [一城人物窩中蟻] (Từ Châu đê thượng vọng [徐州堤上望]) Người vật trong thành như…

窩主 · 窩家 · 窩憋 · 窩棚 · 窩火 · 窩藏 · 窩貯 · 窩逃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwō
Hán Việtoa
Âm Nômoa
Quảng Đôngwo1
Mân Namo
Nhật BảnMURO
Hàn Quốc와
Chú âmㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổqua
Phản thiết烏禾切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở lỗ, ở ổ. Như phong oa [蜂窩] tổ ong. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ [一城人物窩中蟻] (Từ Châu đê thượng vọng [徐州堤上望]) Người vật trong thành như kiến trong tổ. Oa tàng [窩藏], chứa chấp các kẻ vô lại cùng của ăn cắp gọi là oa tàng. Tục gọi là oa gia [窩家]. Cũng gọi là oa chủ [窩主]. Tục gọi các chỗ lõm xuống là oa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) oa kêu oa oa [Eng: to wail]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鳥獸昆蟲等的巢穴。如:「鳥窩」、「蜂窩」、「雞窩」、「豬窩」。 2.人聚集或居住的地方。如:「賊窩」、「土匪窩」。《儒林外史》第一四回:「馬二先生身子又長,戴一頂高方巾,一幅烏黑的臉,捵著個肚子,穿著一雙厚底破靴,橫著身子亂跑,只管在人窩子裡撞。」 3.凹陷的地方。如:「酒窩」、「胳肢窩」。 4.量詞。計算窩巢的單位。如:「一窩螞蟻」、「家裡的母狗昨晚生了一窩小狗。」 [動] 1.藏匿。如:「窩藏罪犯」。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「你偷庫內這四錠元寶,藏於何處?窩在那家?」 2.停留、蜷伏。如:「別整天窩在家裡,到外頭透透氣吧!」《兒女英雄傳》第六回:「那三兒只叫得一聲:『我的媽呀!』鏜,把個銅鏇了扔了,咕咭也窩在那裡了。」 3.捲、繞。如:「把鐵絲窩個圈圈兒。」《西遊記》第四六回:「須臾,剃下髮來,窩作一團,塞在那櫃腳紇絡裡。」 4.鬱積。如:「窩了一肚子氣。」

Eng

  • CC-CEDICT nest, pit or hollow on the human body, lair, den, place, to harbor or shelter, to hold in check, to bend, classifier for litters and broods

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏禾切,音倭。穴居也。本作䆧,或作窩。藏也,窟也。【字彙】凡別墅獨處皆名窩。宋邵雍有安樂窩。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆧 · 𡑟 · 𮄑 · 窝 · 窝 · 窝