一窩風

yī wō fēng nhất oa phong

Hán Việt: nhất oa phong · Pinyin: yī wō fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (oa) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人眾聲雜,一擁而進。《孽海花》第三三回:「長槍短銃,和著鐵鏢弩箭,一窩風的向日兵聚集處殺去。」也作「一窩蜂」。