一竟

nhất cánh

Hán Việt: nhất cánh

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一直、徑直。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「你若去時,便休一竟的回去。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「噙著眼淚,一竟領著崔生同進內房來。」