一等

yī děng nhất đẳng

Hán Việt: nhất đẳng · Pinyin: yī děng

Tổng quan

hạng nhất | loại A ạng nhất, hạng đầu. nhất đẳng nhất đẳng ☆Hạng nhất, hạng đầu. nhất đẳng (術語)一樣平等也。無量壽經上曰:「百千由旬,縱廣深淺,各皆一等。」又同一之階級也。☸

Cấu tạo: (nhất) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạng nhất | loại A ạng nhất, hạng đầu. nhất đẳng nhất đẳng ☆Hạng nhất, hạng đầu. nhất đẳng (術語)一樣平等也。無量壽經上曰:「百千由旬,縱廣深淺,各皆一等。」又同一之階級也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.第一級。《初刻拍案驚奇》卷一八:「卻是這件事,偏是天下一等聰明的,要落在圈套里,不知何故?」《儒林外史》第一九回:「考過,宗師著實稱贊,取在一等第一。」 2.一個等級。《宋史.卷六.真宗本紀一》:「詔兩京死罪以下遞減一等,緣山陵役民賜租有差。」《紅樓夢》第四三回:「我們不敢和老太太並肩,自然矮一等,每人十六兩罷了。」 3.一層臺階。《論語.鄉黨》:「出,降一等,逞顏色,怡怡如也。」清.毛奇齡〈復陸雅坪編修問降一等書〉:「夫闌階邋級與堂上通呼吸,已屬怪事,而況限之在降階一等之地。」 4.一種、一些。《紅樓夢》第四三回:「當時有一等勢利人,見榮府十二、三…

Eng

  • CC-CEDICT first class|grade A
  • Cihui first class; grade A

ja

  • JMdict first class|first rank|first grade|first place|first prize