等

děngđẳngNôm đẳng

Hán Việt: đẳng · Pinyin: děng · Nôm: đẳng

Tổng quan

Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực, thượng đẳng [上等] bực trên nhất, trung đẳng [中等] bực giữa, hạ đẳng [下等] bực dướ…

等了 · 等于 · 等人 · 等价 · 等份 · 等位 · 等供 · 等侶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinděng
Hán Việtđẳng
Âm Nômđấng
Quảng Đôngdang2
Mân Namtán
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc등
Chú âmㄉㄣˇ
Hán ngữ Trung cổtaix
Baxter-Sagarttˤəŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤəŋʔ
Phản thiết打亥切
Thanh mẫu端
Vận海
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực, thượng đẳng [上等] bực trên nhất, trung đẳng [中等] bực giữa, hạ đẳng [下等] bực dưới nhất (hạng bét), v.v. Cùng, đều, ngang. Như mạc dữ đẳng luân [莫與等倫] chẳng ai cùng ngang với mình. Lũ. Như công đẳng [公等] bọn ông, bộc đẳng [僕等] lũ tôi, v.v. So sánh. Như đẳng nhi thượng chi [等而上之] bằng ấy mà còn hơn nữa (so còn hơn). Cái cân tiểu ly. Đợi chờ. Như đẳng đãi [等待], đẳng hậu [等後] đều nghĩa là chờ đợi cả. Sao, dùng làm trợ từ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đấng 等 ◎ Tiếng Hán nghĩa là: các vị, những người được nhắc đến ở trên (từ chỉ số nhiều), ví dụ lão ấu thượng hạ đẳng. cđ đớng [Rhodes 1651]. ① dt. HVVD <từ cổ> cái, vật. Ở thế đấng nào là của trọng, vui chẳng đã đạo làm lành. (Tự thán 99.7). ② dt. <từ cổ> loại. Sinh đấng trung đà phúc đức thay, chẳng cao, chẳng thấp miễn qua ngày. (Bảo kính 146.1), đấng trung: bậc tầm tầm ở giữa, không cao cũng không thấp. ③ dt. HVVD <từ cổ> loại từ chỉ người (dùng chung cho cả sang hèn, khinh trọng). Trí qua mười mới khá rằng nên, ỷ lấy nho, hầu đấng hiền. (Bảo kính 183.2)‖ Quỹ đông cho thức xạ cho hương…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đứng 等 / 頂 ◎ Ss đối ứng tưŋ³ (nguồn), coŋ⁵ (Mường bi), tưŋ² (Chứt), tazưŋ (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 236], dɯŋ, tɯŋ (14 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 218]. đgt. chân dựng thẳng, đỡ lấy thân của vật. Ngủ tênh hênh, nằm cửa trúc, say lểu thểu, đứng đường thông. (Thuật hứng 61.4)‖ (Bảo kính 172.2)
  • Giản Dị Hán Nôm đứng đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên [Eng: to stand up; midday; serious; in somebody's name]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đẳng cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng [Eng: higher, level; pursue persistently and eagerly; upper]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khương hoạt bạch chỉ xuyên khung đẳng phần
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] luỵ thay phải hạng dung y
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đấng phàm chẳng cốc thác mình
  • Bảng Tra Chữ Nôm đấng đấng anh hùng, đấng cứu tinh [Eng: hero, salviour]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đấng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đấng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đấng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.品級、次第。如:「上等」、「甲等」、「劣等」、「高人一等」。 2.種、類。如:「何等人物」、「這等事情」。《紅樓夢》第一一五回:「在弟是庸庸碌碌一等愚人,忝附同名。」 3.表類數之詞:(1)表複數。如:「我等」、「爾等」、「一干人等」、「紐約、倫敦、東京等世界金融中心。」(2)表列舉不盡。如:「我每天單是孩子的事都忙昏了,其他如廚房等等的事就更不用說了。」 4.一種小型的秤。用來稱金、銀、藥物等少量物品的衡器。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「便取出銀子,剛剛一塊,討等來一稱。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「大等秤進,小等秤出。」俗稱為「等子」、「戥子」。 [動] 1.待、候。如:「等車」、「等一會兒」。《西遊記》第一四回:「你往那裡去來?教我行又不敢行,動又不敢動,只管在此等你。」 2.相同、相齊。如:「相等」、「等於」、「均等」、「平等」、「高低不等」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等 (会意。从竹,寺声。寺官曹之等平也,寺者,简册杂积之地,寺亦声。本义整齐的简册) 同本义 等,齐简也。--《说文》 等级; 辈分 士阶三等。--《吕氏春秋·召类》 皆陛下故等夷。--《史记·留侯世家》。索隐言等辈也。” 同名同食曰同等。--《大戴礼记·少间》 请自贬三等。--《三国志·诸葛亮传》 又如优等; 等例(等级差别,地位高低的差别); 等子(宋代的御林军; 标本,样本); 等分(等级名分); 等外品(质量差,不列入等级的产品); 等列(等级品位); 等别(等级) 台阶

Eng

  • CC-CEDICT to wait for; to await, by the time; when; till, and so on; etc.; et al., (bound form) class; rank; grade, (bound form) equal to; same as, (used to end an enumeration), (literary) (plural suffix attached to a personal pronoun or noun)
  • JMdict et cetera
  • JMdict etc
  • JMdict and the like
  • JMdict and so forth
  • JMdict or something
  • JMdict class
  • JMdict order
  • JMdict rank
  • JMdict pluralizing suffix

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】多肯切【集韻】【韻會】得肯切【海篇】登上聲。類也,比也,輩也。【易·繫辭】爻有等,故曰物。【禮·曲禮】見同等不起。 又齊也。【左傳疏】春秋分而晝夜等,謂之日中。 又等級也。【禮·樂記】則貴賤等矣。【周禮·春官】以玉作六瑞,以等邦國。【左傳·隱五年】明貴賤,辨等列。 又稱量輕重也。【孟子】等百世之王。【史記·夏本紀】四岳曰:等之未有賢於鯀者。 又【篇海】等𠋫,待也。 又【說文】齊𥳑也。从竹从寺。寺,官曹之等平也。 又【字彙補】發等沐樹也。【王褒·僮約】焚槎發等。 又佛書有方等經。 又【廣韻】多改切【集韻】打亥切。齊也。 又叶補里切。【韓愈·許國公神道𥓓銘】養安蒲坂,萬邦作等。與宰字叶。宰,獎里切。

Thuyết Văn

齊𥳑也。 从竹寺。 寺、官曹之等平也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齊𥳑者、㬪𥳑𠕋齊之。如今人整齊書籍也。引伸爲凡齊之偁。凡物齊之。則高下歷歷可見。故曰等級。刀部云。則、等畫物也。 會意。 說从寺之意。寸部曰。寺、廷也。有法度者也。故从寸。官之所止九寺。於此等平法度。故等从竹寺。古在一部。止韵。音變入海韵。音轉入等韵。多肯切。

【等】 (đẳng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹寺 (trúc tự) Phiên thiết: Đa khẳng thiết Thượng tự: 多 (đa) , Hạ tự: 肯 (khẳng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đải (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề)𥳑 vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䒭 · 䓁 · 𡬝 · 𢌭 · 朩