等
đẳng
Hán Việt: đẳng · Pinyin: děng
Tổng quan
đợi chờ đợi đến lúc khi tới vân vân v.v. và những người khác, những thứ khác tương tự (hình thức kết hợp) loại cấp hạng (hình thức kết hợp) bằng với giống như (dùng để kết thúc liệt kê) (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | děng |
|---|---|
| Hán Việt | đẳng |
| Quảng Đông | dang2 |
| Mân Nam | tán |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 등 |
| Chú âm | ㄉㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | taix |
| Baxter-Sagart | tˤəŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤəŋʔ |
| Phản thiết | 打亥切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bực. Như {xuất giáng nhất đẳng} [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực, {thượng đẳng} [上等] bực trên nhất, {trung đẳng} [中等] bực giữa, {hạ đẳng} [下等] bực dưới nhất (hạng bét), v.v. Cùng, đều, ngang. Như {mạc dữ đẳng luân} [莫與等倫] chẳng ai cùng ngang với mình. Lũ. Như {công đẳng…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đấng đấng anh hùng, đấng cứu tinh [Eng: hero, salviour]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đấng Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đấng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đấng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.品級、次第。如:「上等」、「甲等」、「劣等」、「高人一等」。 2.種、類。如:「何等人物」、「這等事情」。《紅樓夢》第一一五回:「在弟是庸庸碌碌一等愚人,忝附同名。」 3.表類數之詞:(1)表複數。如:「我等」、「爾等」、「一干人等」、「紐約、倫敦、東京等世界金融中心。」(2)表列舉不盡。如:「我每天單是孩子的事都忙昏了,其他如廚房等等的事就更不用說了。」 4.一種小型的秤。用來稱金、銀、藥物等少量物品的衡器。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「便取出銀子,剛剛一塊,討等來一稱。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「大等秤進,小等秤出。」俗稱為「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等 (会意。从竹,寺声。寺官曹之等平也,寺者,简册杂积之地,寺亦声。本义整齐的简册) 同本义 等,齐简也。--《说文》 等级;辈分 士阶三等。--《吕氏春秋·召类》 皆陛下故等夷。--《史记·留侯世家》。索隐言等辈也。” 同名同食曰同等。--《大戴礼记·少间》 请自贬三等。--《三国志·诸葛亮传》 又如优等;等例(等级差别,地位高低的差别);等子(宋代的御林军;标本,样本);等分(等级名分);等外品(质量差,不列入等级的产品);等列(等级品位);等别(等级) 台阶
Eng
- CC-CEDICT to wait for; to await|by the time; when; till|and so on; etc.; et al.|(bound form) class; rank; grade|(bound form) equal to; same as|(used to end an enumeration)|(literary) (plural suffix attached to a personal pronoun or noun)
ja
- JMdict et cetera|etc.|and the like|and so forth|or something
- JMdict class|order|rank|et cetera|etc.
- JMdict pluralizing suffix|or so|rough indicator of direction, location, amount, etc.|nominalizing suffix
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】多肯切【集韻】【韻會】得肯切【海篇】登上聲。類也,比也,輩也。【易·繫辭】爻有等,故曰物。【禮·曲禮】見同等不起。 又齊也。【左傳疏】春秋分而晝夜等,謂之日中。 又等級也。【禮·樂記】則貴賤等矣。【周禮·春官】以玉作六瑞,以等邦國。【左傳·隱五年】明貴賤,辨等列。 又稱量輕重也。【孟子】等百世之王。【史記·夏本紀】四岳曰:等之未有賢於鯀者。 又【篇海】等𠋫,待也。 又【說文】齊𥳑也。从竹从寺。寺,官曹之等平也。 又【字彙補】發等沐樹也。【王褒·僮約】焚槎發等。 又佛書有方等經。 又【廣韻】多改切【集韻】打亥切。齊也。 又叶補里切。【韓愈·許國公神道𥓓銘】養安蒲坂,萬邦作等。與宰字叶。宰,獎里切。
Thuyết Văn
齊𥳑也。 从竹寺。 寺、官曹之等平也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊𥳑者、㬪𥳑𠕋齊之。如今人整齊書籍也。引伸爲凡齊之偁。凡物齊之。則高下歷歷可見。故曰等級。刀部云。則、等畫物也。 會意。 說从寺之意。寸部曰。寺、廷也。有法度者也。故从寸。官之所止九寺。於此等平法度。故等从竹寺。古在一部。止韵。音變入海韵。音轉入等韵。多肯切。
【等】 (đẳng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹寺 (trúc tự) Phiên thiết: Đa khẳng thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 肯 (khẳng) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tề (Chỉnh tề)𥳑 vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䒭 · 䓁 · 𡬝 · 𢌭 · 朩