一答

nhất đáp

Hán Việt: nhất đáp

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (đáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一塊、一處。《前漢書平話.卷中》:「又見一答花磚粉碎,皆是藥死如意,打碎花磚。」也作「一搭」、「一搭里」、「一搭兒」、「一答里」、「一答兒」。