一節
nhất tiết
Hán Việt: nhất tiết
Tổng quan
bề dài, chiều dài, độ dài, tránh không làm thân với ai, sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, trong một thời gian dài, hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết), nằm dài, với một số chi tiết, làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được, (xem) go, đi đến chỗ nghĩ rằng..., hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đu…
Nghĩa
Việt
- Cihui bề dài, chiều dài, độ dài, tránh không làm thân với ai, sau hết, cuối cùng, đầy đủ chi tiết, trong một thời gian dài, hoàn toàn đầy đủ, không rút gọn, không cắt xén; không viết tắt (chữ viết), nằm dài, với một số chi tiết, làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從元旦到端午、從端午到中秋、從中秋到年底,舊俗稱每一期間為「一節」。 2.事情的一端、一部。《紅樓夢》第六二回:「寶玉便笑著將方纔吃的飯一節告訴了他兩個。」 3.物品的一段。也作「一節子」、「一節兒」。 4.文章的某一段落。 5.一堂課。如:「老師因事請假,下星期要補一節課。」
ja
- JMdict one passage|one paragraph|one stanza|one verse|one section (of a piece of music)
- JMdict one joint|one section|one tune|one piece|one measure