一簇
nhất thốc
Hán Việt: nhất thốc · Pinyin: yī cù
Tổng quan
(như) tufa, búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...), chòm râu dưới môi dưới, (giải phẫu) búi (mao mạch), trang trí bằng mào lông, điểm từng chùm, chia thành từng cụm, chần (nệm cỏ...), mọc thành chùm, mọc thành cụm
Nghĩa
Việt
- Cihui (như) tufa, búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...), chòm râu dưới môi dưới, (giải phẫu) búi (mao mạch), trang trí bằng mào lông, điểm từng chùm, chia thành từng cụm, chần (nệm cỏ...), mọc thành chùm, mọc thành cụm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表数量。用于聚集之物或人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表数量。用于聚集之物或人。