一籌

yī chóu nhất trù

Hán Việt: nhất trù · Pinyin: yī chóu

Tổng quan

một bậc: một nước/một bước/một cấp

Cấu tạo: (nhất) + (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bậc: một nước/một bước/một cấp
  • Cihui một nước; một bước; một cấp。計數的一根竹籤。借指一著。 他的思維能力比一般人高出一籌。 năng lực tư duy của anh ấy cao hơn người bình thường một bậc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.籌,一種古代的計算工具,於竹籌上刻有數字。一籌指一個等級、程度。《老殘遊記二編》第一回:「佛經說人不可以著相,我們總算著了雅相,是要輸他一籌哩!」 2.比喻一個謀略、計策。語本《宋史.卷四三四.儒林傳四.蔡幼學傳》:「其極至於九重深拱而群臣盡廢,多士盈庭而一籌不吐。」

Eng

  • Cihui 一籌 īchóu* n. bit; notch; cut | Tā de jìnéng bǐ nǐ de gāo ∼. His skill is a bit better than yours.

ja

  • JMdict (a) point|(a) degree