chóu trù

Hán Việt: trù · Pinyin: chóu

Tổng quan

phỉnh (trong đánh bạc) vật đánh dấu (để đếm) chuẩn bị lên kế hoạch gây quỹ tài nguyên cách phương tiện

籌室 · 籌料 · 籌款 · 籌畫 · 籌策 · 籌算 · 籌辦 · 籌措款項

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóu
Hán Việttrù
Quảng Đôngcau4
Mân Namtiû
Nhật BảnCHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdriu
Phản thiết直由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ). Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là {lược thắng nhất trù} [略勝一籌], cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là {tửu trù} [酒籌]. Sách {Thái bình ngự lãm} [太平御覽] có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói : {Hải thủy biến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 計算、謀劃。如:《史記.卷五五.留侯世家》:「臣請藉前箸為大王籌之。」《後漢書.卷六五.皇甫規傳》:「豫籌其事,有誤中之言。」 [名] 1.計數的器具。《漢書.卷二七.五行志下之上》:「籌,所以紀數。」《資治通鑑.卷一九七.唐紀十三.太宗貞觀十九年》:「文本夙夜勤力,躬自料配,籌、筆不去手。」元.胡三省.注:「籌,所以計算。」 2.計策、計謀。《晉書.卷一.宣帝紀》:「昔箕子陳謀,以食為首。今天下不耕者蓋二十餘萬,非經國遠籌也。」唐.元稹〈陽城驛〉詩:「希夷惇薄俗,密勿獻良籌。」 3.量詞。古代計算人數的單位。通「條」。如:「六籌好漢」。《警世通…

Eng

  • CC-CEDICT chip (in gambling); token (for counting); ticket|to prepare; to plan; to raise (funds)|resource; way; means

ja

  • JMdict wooden skewer used for counting

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】直由切【集韻】【韻會】陳留切【正韻】除留切,𠀤音儔。籌算也。【儀禮·鄕射禮】箭籌八十。【註】籌,算也。 又壷矢。【禮·投壷】籌,室中五扶,堂上七扶,庭中九扶。【註】籌,矢也。 又籌策。【史記·高祖紀】運籌帷幄之中。 又【集韻】徒刀切,音陶。【揚子·方言】戴也。 又叶音除。【蔡洪·圍棊賦】攄妙思,奮元籌。飾服色,玩騂駒。

Thuyết Văn

壷矢也。 从竹。𦓃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮記投壷篇曰。籌、室中五扶。堂上七扶。庭中九扶。注曰。籌、矢也。按引伸爲泛偁。又謂計筭爲籌度。 直由切。三部。

【籌】 (trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 𦓃 (𦓃) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hô thỉ (Cái tên.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 筹 · 𥵽 · 筹 · 筹 · 筹