一絕

yī jué nhất tuyệt

Hán Việt: nhất tuyệt · Pinyin: yī jué

Tổng quan

nhất tuyệt

Cấu tạo: (nhất) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất tuyệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一首絕句。《紅樓夢》第七五回:「如今可巧花在手中,便也索紙筆來,立揮一絕與賈政。」 2.絕妙、獨一無二。如:「他的字畫堪稱一絕,為世間少有。」《西遊記》第八八回:「棒名如意號金箍,天上人間稱一絕。」

Eng

  • Cihui 一絕 ījué* n. special skill; unique talent/accomplishment | Zhè cài shì Wáng Shīfu ∼. This dish is chef Wang's specialty.