一络索

nhất lạc tác

Hán Việt: nhất lạc tác

Tổng quan

NHẤT LẠC TÁC Có 2 nghĩa: 1. Dây quấn thành một cục, ý nói cách hành văn rối rắm, không mạch lạc rõ ràng. 2. Một đoạn, một tiết văn chương thường gặp trong sách vở Thiền tông. Tắc 44, BNL ghi: 雪竇後面引一落索。依雲門示眾。頌出此公案。 Tuyết Đậu ở phía sau dẫn một đoạn văn dạy chúng của Vân Môn, tụng ra công án này.

Cấu tạo: (nhất) + (lạc) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT LẠC TÁC Có 2 nghĩa: 1. Dây quấn thành một cục, ý nói cách hành văn rối rắm, không mạch lạc rõ ràng. 2. Một đoạn, một tiết văn chương thường gặp trong sách vở Thiền tông. Tắc 44, BNL ghi: 雪竇後面引一落索。依雲門示眾。頌出此公案。 Tuyết Đậu ở phía sau dẫn một đoạn văn dạy chúng của Vân Môn, tụng…