一總
nhất tổng
Hán Việt: nhất tổng · Pinyin: yī zǒng
Tổng quan
tổng cộng | tất cả
Nghĩa
Việt
- Cihui tổng cộng | tất cả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.併合、一起。《老殘遊記》第七回:「將昨日未曾寫完的信,詳細寫完封好,又將致劉仁甫的信亦寫畢,一總送到上房。」《文明小史》第三四回:「如今可先運些書籍去賣,將來連器具圖畫等件一總運去。」 2.總是、老是。《儒林外史》第五回:「只是我家嫂也是個糊塗人,幾個舍姪,就像生狼一般,一總也不聽教訓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合并计算; 全部;通通。
- Tân Hoa Tự Điển 1.合并计算。 2.全部;通通。
Eng
- CC-CEDICT altogether|in all
- Cihui altogether; in all