一線
nhất tuyến
Hán Việt: nhất tuyến · Pinyin: yī xiàn
Tổng quan
tiền tuyến 1. tiền tuyến。戰爭的最前線。 2. người trực tiếp (người trực tiếp sản xuất, dạy học, nghiên cứu...)。指直接從事生產、教學、科研等活動的崗位。 深入車間慰問一線工人。 trực tiếp vào phân xưởng thăm hỏi công nhân. 3. một tia; một chút。形容極其細微。 一線陽光 một tia nắng mặt trời 一線光明 một tia sáng 一線希望 một tia hi vọng 一線生機 một tia hi vọng sống
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền tuyến 1. tiền tuyến。戰爭的最前線。 2. người trực tiếp (người trực tiếp sản xuất, dạy học, nghiên cứu...)。指直接從事生產、教學、科研等活動的崗位。 深入車間慰問一線工人。 trực tiếp vào phân xưởng thăm hỏi công nhân. 3. một tia; một chút。形容極其細微。 一線陽光 một tia nắng mặt trời 一線光明 một tia sáng 一線希望 một tia hi vọng 一線生機…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻極為細微。如:「一線希望」。《文明小史》第五回:「至於拿到的人,但有一線可以開脫他們的地方,我沒有不竭力的替他們開脫。」 2.一根線。比喻微小的湊合。如:「千里姻緣一線牽」。 3.直接與敵人交戰的地方。如:「第一線」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"一线"。
Eng
- CC-CEDICT front line
- Cihui front line
ja
- JMdict line