線
tuyến
Hán Việt: tuyến · Pinyin: xiàn
Tổng quan
chỉ sợi dây đường LT:條 条[tiao2],股[gu3],根[gen1] (sau một con số) hạng (xếp hạng không chính thức của một thành phố ở Trung Quốc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tuyến |
| Quảng Đông | sin3 |
| Mân Nam | suànn |
| Nhật Bản | SUJI |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sienh |
| Phản thiết | 先見切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỉ khâu. Chiều dài, phép tính đo chiều dài gọi là {tuyến}. Như {trực tuyến} [直線] chiều thẳng, {khúc tuyến} [曲線] chiều cong. Phàm con đường từ chỗ này đến chỗ nọ tất phải qua mới tới được đều gọi là {tuyến}. Như {lộ tuyến} [路線] đường bộ, {hàng tuyền} [航線] đường bể, v.v. Suy cầu c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用棉、麻、絲、金屬等製成的細縷或細長物,可隨意彎折。如:「毛線」、「電線」、「穿針引線」。 2.比喻像線一般細長的東西。如:「光線」、「射線」。 3.幾何學上,指點移動,其軌跡所形成的圖形。是「面」的界,有位置與長度,無厚度與高度。如:「直線」、「曲線」、「折線」。 4.交通路徑。如:「航線」、「路線」、「縱貫線」、「運輸線」。 5.邊緣、邊界。如:「前線」、「防線」、「海岸線」。 6.比喻將要接近的某種界限。如:「死亡線」、「生命線」。 7.祕密尋求關於人、事、物的門路。如:「眼線」、「內線」、「線索」。《儒林外史》第三四回:「他原是賊頭趙…
Eng
- CC-CEDICT thread|string|wire|line|CL:條|条[tiao2],股[gu3],根[gen1]|(after a number) tier (unofficial ranking of a Chinese city)
ja
- JMdict line|stripe|stria|line (e.g. telephone line)|wire
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤私箭切,音綫。【正韻】先見切,音霰。【說文】綫,古文作線。【周禮·天官】縫人掌王宫縫線之事。【註】線,縷也。又【冬官·考工記·鞄人】察其線,欲其藏也。【註】謂縫車之縷。【集韻】亦作絤𦇫。
Thuyết Văn
古文綫。 縷也。 从糸。戔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮縫人作線。鮑人同。注曰。故書線作綜。當爲糸旁泉。讀爲絤。按線作綜、字之誤也。絤則鄭時行此字。漢功臣表。不絕如綫。晉灼曰。綫今線縷字。葢晉時通行線字。故云尒。許時古線今綫。晉時則爲古綫今線。葢文字古今轉移無定如此。 —— 綫 —— 鄭司農周禮注曰。線、縷也。此本謂布綫。引申之絲亦偁綫。 私箭切。十四部。
【線】 Dạng cổ văn của 綫 (tuyến (Nguyên là chữ {tuyến))
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 絤 · 綫 · 𦂷 · 𦇫 · 絤 · 綫 · 线 · 线 · 缐 · 线 · 缐 · 綫