一經

yī jīng nhất kinh

Hán Việt: nhất kinh · Pinyin: yī jīng

Tổng quan

ngay sau khi | một khi (một hành động đã hoàn thành)

Cấu tạo: (nhất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay sau khi | một khi (một hành động đã hoàn thành)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種經書。《文選.江淹.雜體詩.鮑參軍》:「堅儒守一經,未足識行藏。」《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「固嘗鑽厲求學,而一經不治。」 2.經歷某種行為或過程。《紅樓夢》第四六回:「凡出入銀錢事務,一經他手,便剋嗇異常。」《文明小史》第二九回:「一經查出,是要重辦的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种经书。 2.犹言贯通。 3.副词。表示只要经过某个步骤或某种行为就能产生相应的结果。 4.酒一瓶或一斤为"一经"。参见"一经程"。

Eng

  • CC-CEDICT as soon as|once (an action has been completed)
  • Cihui 一經 yījīng conj. as soon as; once | Zhège xiàngmù ∼ pīzhǔn, xīn gōngsī mǎshàng kāizhāng. As soon as the project is approved, the new company will start at once.