一統

yī tǒng nhất thống

Hán Việt: nhất thống · Pinyin: yī tǒng

Tổng quan

thống nhất | đã thống nhất ột mối. Cả nước quy về một mối, ý nói chỉ do một triều đình, một chính phủ cai trị. nhất thống nhất thống ☆Một mối. Cả nước quy về một mối, ý nói chỉ do một triều đình, một chính phủ cai trị. thống nhất (quốc gia)。統一(國家)。 一統天下 thống nhất thiên hạ

Cấu tạo: (nhất) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất thống nhất thống ☆Một mối. Cả nước quy về một mối, ý nói chỉ do một triều đình, một chính phủ cai trị.
  • Cihui thống nhất | đã thống nhất ột mối. Cả nước quy về một mối, ý nói chỉ do một triều đình, một chính phủ cai trị. nhất thống nhất thống ☆Một mối. Cả nước quy về một mối, ý nói chỉ do một triều đình, một chính phủ cai trị. thống nhất (quốc gia)。統一(國家)。 一統天下 thống nhất thiên hạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.全國由一個政府統治而不分裂。如:「大一統是《春秋》大義,就是強調一統的重要性。」 2.一齊。《老殘遊記》第一九回:「再賭一場,一統算帳。」 3.一座。元.李壽卿《伍員吹簫》第二折:「我久以後索與他蓋一所設象的祠,建一統紀節的碑。」元.劉時中〈端正好.眾生靈遭磨障套.尾聲〉曲:「立一統碑碣字數行,將德政因由都載上。」 4.古代歷法以一千五百三十九歲為一統。漢.王充《論衡.譋時》:「積日為月,積月為時,積時為歲,千五百三十九歲為一統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统一。多指全国统一于一个政权; 犹一并,一齐; 犹一桩。指一个整体; 表数量。用于碑碣,犹一座; 汉代《三统历》以一千五百三十九年为一统。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.统一。多指全国统一于一个政权。 2.犹一并,一齐。 3.犹一桩。指一个整体。 4.表数量。用于碑碣,犹一座。 5.汉代《三统历》以一千五百三十九年为一统。

Eng

  • CC-CEDICT to unify|unified
  • Cihui to unify; unified

ja

  • JMdict lineage|line|unification|all (of you)