一肩

yī jiān nhất kiên

Hán Việt: nhất kiên · Pinyin: yī jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (kiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用肩负物时,换一次肩的行程称为一肩; 一副担子。用以喻全部责任; 表数量。用于肩荷之物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用肩负物时,换一次肩的行程称为一肩。 2.一副担子。用以喻全部责任。 3.表数量。用于肩荷之物。