一腔

yī qiāng nhất khang

Hán Việt: nhất khang · Pinyin: yī qiāng

Tổng quan

tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)

Cấu tạo: (nhất) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿腔、滿胸。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「一腔熱血休滴在地下,都飛在白練上。」《文明小史》第三七回:「這回被陸制軍送了一個刺客來,正不知如何辦法,耽了一腔心事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满腹;满胸; 表数量。用于宰杀的牲体,如羊﹑猪等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.满腹;满胸。 2.表数量。用于宰杀的牲体,如羊﹑猪等。

Eng

  • CC-CEDICT full of (zeal, anger etc)
  • Cihui full of (zeal, anger etc)