一般地

yì bān de nhất bàn địa

Hán Việt: nhất bàn địa · Pinyin: yì bān de

Tổng quan

trung bình với tính chất đại chúng, với tính chất quần chúng, được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến phổ thông, phổ biến, nhất trí, toàn thể

Cấu tạo: (nhất) + (bàn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bình với tính chất đại chúng, với tính chất quần chúng, được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến phổ thông, phổ biến, nhất trí, toàn thể