一般的
nhất bàn đích
Hán Việt: nhất bàn đích
Tổng quan
bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến, đại lượng, rộng lượng, rộng rãi, (thuộc) đạo Thiên chúa, công giáo, người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường; thô tục, đất công, quyền được hưởng trên đất đai của người khác, sự chung, của chung, (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng, cùng với, cũng như, giố…
Nghĩa
ja
- JMdict general|popular|common|typical