一落
nhất lạc
Hán Việt: nhất lạc · Pinyin: yī luò
Tổng quan
rơi xuống: vừa rơi xuống
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi xuống: vừa rơi xuống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物品疊積在一起,稱為「一落」。如:「一落碟子」、「一落書」。 2.一停止、一降下。如:「話音一落」。《老殘遊記》第二回:「那王小玉唱到極高三四疊後,陡然一落,又極力騁其千迴百折的精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一个营聚; 表数量。用于重叠在一起的东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指一个营聚。 2.表数量。用于重叠在一起的东西。