一葦

yī wěi nhất vi

Hán Việt: nhất vi · Pinyin: yī wěi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT VI Điển cố ngữ. Một cành lau. Truyện cổ nhà thiền。 Khai Nguyên Tông Hữu trong TTĐL q. 12 ghi: 僧問: 如何是祖師西來意? 師曰: 扁舟沖雲浪。云: 未審意旨如何? 師曰:一葦渡金陵。 Tăng hỏi: Ý Tổ sư từ Ấn Độ sang là gì? Sư đáp: Thuyền con xông sóng cả. Hỏi: Chưa biết ý chỉ ra sao? Sư đáp: Một cành lau qua sông đến K…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一束葦草。《詩經.衛風.河廣》:「誰謂河廣?一葦杭之。」 2.比喻小船、小舟。《三國志.卷六五.吳書.賀邵傳.傳曰》:「長江之限,不可久恃,苟我不守,一葦可航也。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「縱一葦之所如,凌萬頃之茫然。」

ja

  • JMdict one reed|small boat|one person