wěi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wěi

Tổng quan

Âm Nôm

葦塘 · 葦子 · 葦舫 · 葦蘆 · 一葦 · 竹葦 · 稻麻竹葦 · 葦帶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Hán Việtvi
Quảng Đôngwai2
Mân Namui2
Nhật BảnASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổyoix
Baxter-Sagartwjɨjʔ
Hán ngữ Thượng cổwjɨjʔ
Phản thiết于非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ lau. Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình cỏ lau. Tô Thức [蘇軾] : {Túng nhất vi chi sở như} [縱一葦之所如] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「蘆葦」條。 2.一種船身窄長如葦草的小舟。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「縱一葦之所如,凌萬頃之茫然。」

Eng

  • CC-CEDICT reed|rush|Phragmites communis

ja

  • JMdict common reed (Phragmites australis)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】禹鬼切【集韻】羽鬼切,𠀤音偉。【說文】大葭也。【詩·衞風】一葦杭之。【風俗通】除夕飾桃人,垂葦交,畫虎于門。【後漢·袁閎傳】爲沛相,乗葦車。 又山名。【水經注】江水浦東有葦山。 又【類篇】于非切,音闈。【爾雅·釋草】葦𧃝,芀。謝嶠讀作平聲。 又【篇海】于貴切,音胃。【莊子·列禦𡨥】緯蕭而食。亦作葦。 考證:〔【詩·衞風】一葦航之。〕 謹照原文航改杭。

Thuyết Văn

大葭也。 从艸。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夏小正曰。未秀則不爲葦。秀然後爲葦。毛傳曰。八月薍爲、葭爲葦。許云大葭、猶言葭之已秀者。 于鬼切。十五部。籒文作。

【葦】(vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: 于鬼切 → vu + quỷ Nghĩa: đại (lớn)葭 vậy。 từ thảo (cỏ)。韋 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦻪 · 苇 · 苇 · 苇