一處

nhất xử

Hán Việt: nhất xử

Tổng quan

một chỗ

Cấu tạo: (nhất) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一同、一起。《紅樓夢》第五七回:「活著,咱們一處活著;不活著,咱們一處化灰化煙。」 2.一個地方。《紅樓夢》第一七、一八回:「這是要緊一處,更要好生作來。」

Eng

  • Cihui 一處 īchù n. the same place