一覽

yī lǎn nhất lãm

Hán Việt: nhất lãm · Pinyin: yī lǎn

Tổng quan

nhìn thoáng qua | (trong tiêu đề sách) tổng quan hìn qua một lượt. nhất lãm nhất lãm ☆Nhìn qua một lượt. khái quát; sơ lược (dùng làm tên sách)。用圖表或簡明的文字做成的關於概況的說明(多用作書名)。 《北京名勝古跡一覽》。 "sơ lược về danh lam thắng cảnh Bắc Kinh"

Cấu tạo: (nhất) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất lãm nhất lãm ☆Nhìn qua một lượt.
  • Cihui nhìn thoáng qua | (trong tiêu đề sách) tổng quan hìn qua một lượt. nhất lãm nhất lãm ☆Nhìn qua một lượt. khái quát; sơ lược (dùng làm tên sách)。用圖表或簡明的文字做成的關於概況的說明(多用作書名)。 《北京名勝古跡一覽》。 "sơ lược về danh lam thắng cảnh Bắc Kinh"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瀏覽一遍。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「吾雖一覽,猶能識之,唯其中石缺二字不明矣。」《新唐書.卷一二五.蘇瓌傳》:「頲字廷碩,弱敏悟,一覽至千言,輒覆誦。」 2.一望而知。唐.杜甫〈望嶽〉詩:「會當凌絕頂,一覽眾山小。」宋.蘇軾〈自清平鎮遊樓觀五郡大秦延生仙遊往返四日得十一詩寄子由同作〉詩:「此臺一覽秦川小,不待傳經意已空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看一眼:~无奈;放眼观看:登山临水,~江南春色;用图表或简明的文字做成的关于概况的说明(多用于书名):《北京名胜古迹~》。

Eng

  • CC-CEDICT at a glance|(in book titles) overview
  • Cihui at a glance; (in book titles) overview