lǎn lãm

Hán Việt: lãm · Pinyin: lǎn

Tổng quan

nhìn xem đọc

覽字 · 覽翠 · 覽字門 · 覽嬈亂經 · 一覽 · 展覽 · 御覽 · 披覽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎn
Hán Việtlãm
Quảng Đônglaam2
Mân Namlám
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlamx
Phản thiết魯敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem. Như {bác lãm} [博覽] xem rộng, lên cao coi khắp bốn phía gọi là {nhất lãm vô dư} [一覽無餘] xem rõ hết thảy. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Lãm huy nghĩ học minh dương phượng} [覽輝擬學鳴陽鳳] (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí [和鄉先生韻柬諸同志]) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.觀看、眺望。如:「觀覽」、「遊覽」、「一覽無遺」。《楚辭.屈原.離騷》:「覽椒蘭其若茲兮,又況揭車與江離。」 2.閱讀。如:「閱覽」、「瀏覽」、「博覽群書」。《韓非子.外儲說左上》:「人主覽其文而忘有用。」 3.接受、採取。《戰國策.齊策一》:「大王覽其說,而不察其至實。」漢.高誘.注:「覽,受。」

Eng

  • CC-CEDICT to look at|to view|to read

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】盧敢切【集韻】【韻會】【正韻】魯敢切,𠀤藍上聲。【說文】觀也。【孔安國·尚書序】覩史籍之煩文,懼覽之者不一。【史記·秦始皇紀】登兹泰山,周覽東極。 又州名。【唐書·地理志】劒南道有覽州,貞觀二十三年置。 又姓。【姓苑】望出彭城。 又【韻會】通作攬。【王羲之·蘭亭敘】後之攬者,亦將有感於斯文。【正字通】按攬覽音同義別。攬,撮取也。溷同覽,非。 又【韻會】【正韻】𠀤盧瞰切,藍去聲。【前漢·韋孟·諷諫詩】我王如何,曾不斯覽。叶下鑒,師古讀。 又官名。【唐書·南蠻傳】南詔,各府副將曰演覽、繕覽、澹覽、幕覽。【唐書·音義】讀。【俗書證誤】从亽作覧,非。

Thuyết Văn

觀也。 从見監。 監亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以我觀物曰覽。引伸之使物觀我亦曰覽。史記孟荀列傳。爲開第康莊之衢。高門大屋尊寵之。覽天下諸矦賓客。言齊能致天下賢士也。此覽字無讀去聲者。則觀字何必鋠析其音乎。 會意。 盧敢切。八部。

【覽】(lãm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見監 (kiến + giám) | Thanh phù (聲符): 監亦 (giám) Phiên thiết: 盧敢切 → lư + cám Nghĩa: 觀 vậy。 từ kiến (thấy)監。監 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覧 · 𮗘 · 覧 · 览 · 览 · 覧 · 览