一言一动
nhất ngôn nhất động
Hán Việt: nhất ngôn nhất động · Pinyin: yī yán yī dòng
Tổng quan
(mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)
一句话和一个行动。也指每句话和每一个行动
一句話,一個行動。指人的言行擧止。如:「他對他的一言一動,瞭若指掌。」也作「一言一行」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lời nói việc làm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一句话和一个行动。也指每句话和每一个行动
Eng
- Cihui (one's) every word and deed (idiom)