一言一行

yī yán yī xíngnhất ngôn nhất hành

Hán Việt: nhất ngôn nhất hành · Pinyin: yī yán yī xíng

Tổng quan

mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

每句话,每个行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言談舉止。南朝梁.任昉〈為范始作求立太宰碑表〉:「若夫一言一行,盛德之風。」也作「一言一動」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 言 (ngôn) + 一 (nhất) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời nói việc làm
  • VietPhrases mỗi tiếng nói cử động
  • Biên soạn every word and deed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言談舉止。南朝梁.任昉〈為范始作求立太宰碑表〉:「若夫一言一行,盛德之風。」也作「一言一動」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每句话,每个行动。

Eng

  • JMdict every word and act
  • JMdict just a word or an act
  • Cihui 一言一行 īyányīxíng f.e. every word and deed

ja

  • JMdict 一言一行(いちげんいっこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一言九鼎 · 一言一动 · 一言千金 · 一言为定 · 一言兴邦 · 一言半语 · 一言半句 · 一言不发