一說
nhất thuyết
Hán Việt: nhất thuyết · Pinyin: yī shuō
Tổng quan
một biểu đạt ý kiến | theo một số người ột thuyết khác cho rằng, một số người khác cho rằng. nhất thuyết nhất thuyết ☆Một thuyết khác cho rằng, một số người khác cho rằng.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất thuyết nhất thuyết ☆Một thuyết khác cho rằng, một số người khác cho rằng.
- Cihui một biểu đạt ý kiến | theo một số người ột thuyết khác cho rằng, một số người khác cho rằng. nhất thuyết nhất thuyết ☆Một thuyết khác cho rằng, một số người khác cho rằng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一次談話。《文選.王融.永明十一年策秀才文五首之五》:「片言而求三輔,一說而定五州。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「魯連一說,使終身杜口。」也作「一說兒」。 2.一種說法。如:「有此一說。」
Eng
- CC-CEDICT an expression of opinion|according to some
- Cihui an expression of opinion; according to some