一起
nhất khởi
Hán Việt: nhất khởi · Pinyin: yī qǐ
Tổng quan
ở cùng một nơi | cùng nhau | với | tổng cộng (tổng số)
Nghĩa
Việt
- Cihui ở cùng một nơi | cùng nhau | với | tổng cộng (tổng số)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一塊兒。如:「她們整天在一起。」《文明小史》第三七回:「受辱是我們六人在一起的,你千萬不可自尋短見,留得身子在,總有個雪恨的日子!」也作「一起兒」。_x000D_ 2.一批、一伙。元.無名氏《合同文字》第四折:「我已曾差人將張秉彛取到了也,張千!將安住一起,都與我拿上廳來者!」《紅樓夢》第八回:「只和你寶叔在一處,別跟著那一起不長進的東西們學。」也作「一起子」。_x000D_ 3.案件一宗。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「再看幾宗文卷,一起犯人竇娥藥死公公。」元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「〔府尹看科云〕這是那一起?〔令史云〕這是劉玉娘藥死親夫,招狀是實…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一旦发生;一旦兴起; 谓一旦崛起; 副词。一齐;一同; 表示同一个处所。常用于"到"﹑"在"之后; 表数量。一件;一次; 一群,一伙; 一共; 犹一阵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一旦发生;一旦兴起。 2.谓一旦崛起。 3.副词。一齐;一同。 4.表示同一个处所。常用于"到"﹑"在"之后。 5.表数量。一件;一次。 6.一群,一伙。 7.一共。 8.犹一阵。
Eng
- CC-CEDICT (in) the same place|together; in company (with)|altogether; in total|an instance of; a case of (murder, accident, dispute etc)
- Cihui (in) the same place; together; in company (with); altogether; in total; an instance of; a case of (murder, accident, dispute etc)