一趟

yī tàng nhất tranh

Hán Việt: nhất tranh · Pinyin: yī tàng

Tổng quan

một chuyến

Cấu tạo: (nhất) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chuyến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從甲地到乙地一次。如:「這件事很緊急,我必須親自跑一趟。」《紅樓夢》第二○回:「寶玉笑道:『只許同你頑,替你解悶兒。不過偶然去他那裡一趟,就說這話。』」