趟
tranh
Hán Việt: tranh · Pinyin: tàng
Tổng quan
biến thể cũ của 趟[tang1] lội giẫm đảo đất lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng một lần một chuyến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tàng |
|---|---|
| Hán Việt | tranh |
| Quảng Đông | caang1 |
| Nhật Bản | ODORU |
| Chú âm | ㄊㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | trang |
| Phản thiết | 除庚切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhảy choi choi. Một âm là {thảng}. Chạy một phen, chạy một lượt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞:(1)計算走動的次數的單位。相當於「遍」、「次」、「回」。如:「我已經去過三趟了,他總是不在家。」(2)計算打拳次數的單位。相當於「套」。如:「一早起來,打了幾趟拳,覺得精神好多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趟〈动〉 从浅水中走过 翻土 踩,踏 大洋马一纵一纵的趟起漫天尘土。--徐光耀《平原烈火》 哪一辈子欠人的罪孽啊,都让我们李家人给趟上了。--《庚子风云》 趟 〈量〉 (形声。从走,尚声。本义次,回) 遍,次。专指走动的次数 我看你白跑这一趟。--《白雪遗音》 泛指其他动作的次数 行;条 趟 〈名〉 步子,步伐 趟(蹚)tāng ⒈从有水、草的地方走过去~着水过去。 ⒉用犁、锄等翻土,将草除掉~地。 趟tàng ⒈量词 ①次,回这~。来了三~。 ②行,成行的室内有四~沙发。请把这件衣服缝一~。 趟zhēng 1.跳跃;跳动。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 趟[tang1]
- CC-CEDICT to wade|to trample|to turn the soil
- CC-CEDICT classifier for times, round trips or rows|a time|a trip
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】竹盲切,音撑。【玉篇】䞴趟,行貌。【廣韻】䞴趟,跳躍貌。【韓愈·城南聮句】相殘雀豹趟。 又【廣韻】【集韻】𠀤豬孟切,音倀。又【集韻】除庚切,音棖。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䠀 · 䠀