一身

yī shēn nhất thân

Hán Việt: nhất thân · Pinyin: yī shēn

Tổng quan

toàn thân | từ đầu đến chân | một người | một bộ quần áo ột mình — Toàn thân xác, cả người. Td: Nhất thân thị huyết (cả người toàn máu). nhất thân nhất thân ☆Một mình — Toàn thân xác, cả người. Td: Nhất thân thị huyết (cả người toàn máu). nhất thân (名數)法相宗總門之法身也,又真言之法界身也。見法身條。☸

Cấu tạo: (nhất) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn thân | từ đầu đến chân | một người | một bộ quần áo ột mình — Toàn thân xác, cả người. Td: Nhất thân thị huyết (cả người toàn máu). nhất thân nhất thân ☆Một mình — Toàn thân xác, cả người. Td: Nhất thân thị huyết (cả người toàn máu). nhất thân (名數)法相宗總門之法身也,又真言之法界身也。見法身條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一人。如:「孑然一身」。 2.一身之長度。《論語.鄉黨》:「必有寢衣長一身有半。」 3.全身。《三國演義》第二二回:「操見之,毛骨悚然,出了一身冷汗。」《紅樓夢》第三一回:「一交栽在溝跟前,弄了一身泥水。」 4.衣服一套。《文明小史》第二一回:「說罷進去更衣,停了好一會才走出來,卻換了一身時髦的裝束。」也作「一身兒」。 5.獨子單傳。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「承先人後者,在孫惟汝,在子惟吾。兩世一身,形單影隻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个躯干; 指整个身躯; 谓独自一人; 指独子单传; 全身;浑身; 表数量。用于服装,犹言一套。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个躯干。 2.指整个身躯。 3.谓独自一人。 4.指独子单传。 5.全身;浑身。 6.表数量。用于服装,犹言一套。

Eng

  • CC-CEDICT whole body|from head to toe|single person|a suit of clothes
  • Cihui whole body; from head to toe; single person; a suit of clothes

ja

  • JMdict oneself|one's body