一身

yī shēnnhất thân

Hán Việt: nhất thân · Pinyin: yī shēn

Tổng quan

Một mình — Toàn thân xác, cả người. Td: Nhất thân thị huyết (cả người toàn máu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一个躯干。 2.指整个身躯。 3.谓独自一人。 4.指独子单传。 5.全身; 浑身。 6.表数量。用于服装,犹言一套。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一人。如:「孑然一身」。 2.一身之長度。《論語.鄉黨》:「必有寢衣長一身有半。」 3.全身。《三國演義》第二二回:「操見之,毛骨悚然,出了一身冷汗。」《紅樓夢》第三一回:「一交栽在溝跟前,弄了一身泥水。」 4.衣服一套。《文明小史》第二一回:「說罷進去更衣,停了好一會才走出來,卻換了一身時髦的裝束。」也作「一身兒」。 5.獨子單傳。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「承先人後者,在孫惟汝,在子惟吾。兩世一身,形單影隻。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Một mình — Toàn thân xác, cả người. Td: Nhất thân thị huyết (cả người toàn máu).; nhất quyên/nhất thân: một thân/toàn thân/cả người/bộ/một mình; toàn thân , từ đầu đến chân , một người , một bộ quần áo; 1. toàn thân; cả người. 一身是勁 sức mạnh toàn thân 一身是膽 gan góc phi thường 2. bộ. bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc 3. một mình. 獨自一身 một thân một mình 一身二任 một mình kiêm hai chức vụ.; toàn thân; cả người; bộ; một mình
  • Biên soạn 1. the whole body; all over the body

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一人。如:「孑然一身」。 2.一身之長度。《論語.鄉黨》:「必有寢衣長一身有半。」 3.全身。《三國演義》第二二回:「操見之,毛骨悚然,出了一身冷汗。」《紅樓夢》第三一回:「一交栽在溝跟前,弄了一身泥水。」 4.衣服一套。《文明小史》第二一回:「說罷進去更衣,停了好一會才走出來,卻換了一身時髦的裝束。」也作「一身兒」。 5.獨子單傳。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「承先人後者,在孫惟汝,在子惟吾。兩世一身,形單影隻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个躯干。 2.指整个身躯。 3.谓独自一人。 4.指独子单传。 5.全身; 浑身。 6.表数量。用于服装,犹言一套。

Eng

  • JMdict oneself
  • JMdict one's body
  • Cihui whole body; from head to toe; single person; a suit of clothes
  • Tần suất từ n. 1. the whole body; all over the body , Tā déle ∼ de ²bìng. He had medical problems all over his body. 2. a single person 3. a mass of debts/etc

Đức

  • Handedict der ganze Körper

ja

  • JMdict 一身(いっしん)

other

  • Nguồn khác Toàn thân xác, cả người

Từ liên quan

Gần nghĩa

一身汗 · 一身二任 · 一身是胆 · 一身两役 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下