一遞一聲
nhất đệ nhất thanh
Hán Việt: nhất đệ nhất thanh · Pinyin: yī dì yī shēng
Tổng quan
(của ca sĩ, v.v.) người này đáp lại người kia
Nghĩa
Việt
- Cihui (của ca sĩ, v.v.) người này đáp lại người kia
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彼此你一言我一语地交替谈话,互相应答。
Eng
- CC-CEDICT (of singers etc) one answering the other
- Cihui (of singers etc) one answering the other