一通
nhất thông
Hán Việt: nhất thông · Pinyin: yí tòng
Tổng quan
một trận; một lần。(一通兒)一陣;一次。 胡扯一通 tán gẫu một hồi 他和我吵過一通。 tôi và nó cãi nhau một trận 這一通打真不輕。 trận đánh này thật không đơn giản.
Nghĩa
Việt
- Cihui một trận; một lần。(一通兒)一陣;一次。 胡扯一通 tán gẫu một hồi 他和我吵過一通。 tôi và nó cãi nhau một trận 這一通打真不輕。 trận đánh này thật không đơn giản.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表数量。用于文章﹑文件﹑书信﹑电报; 表数量。用于器物; 表数量。表动量。犹一遍,一次,一阵; 表数量。击鼓的一个段落; 全部,通通。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表数量。用于文章﹑文件﹑书信﹑电报。 2.表数量。用于器物。 3.表数量。表动量。犹一遍,一次,一阵。 4.表数量。击鼓的一个段落。 5.全部,通通。
ja
- JMdict one copy (of a document)|one letter|one-way traffic|pure straight|winning hand containing nine consecutive tiles of the same suit (i.e. 1-9)